ân đức

ân đức

Người ấy luôn sống với ân đức và lòng nhân hậu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lòng tốt, ơn huệ lớn lao: "ân đức" chỉ những hành động tốt đẹp, sự giúp đỡ quý báu người khác dành cho mình, thường mang tính cao cả bền vững.
    • Đức tính cao thượng, rộng lượng: "ân đức" cũng được dùng để nói về phẩm chất tốt đẹp của một người, thể hiện qua lòng nhân ái, sự khoan dung cử chỉ hào hiệp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người dân luôn ghi nhớ ân đức của các anh hùng liệt sĩ. (Người dân mãi nhớ ơn huệ lớn lao của những người hy sinh nước.)
    • Ân đức của thầy đối với học trò vô giá. (Lòng tốt sự dạy dỗ của thầy dành cho học trò rất quý báu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "báo đáp ân đức": hành động đền ơn, trả lại lòng tốt đã nhận.

    • Con cái bổn phận báo đáp ân đức sinh thành của cha mẹ. (Con cái trách nhiệm đền ơn công lao dưỡng dục của cha mẹ.)
  • "ân đức trời cao": ơn huệ từ thiên nhiên hoặc thần linh.

    • Nhờ ân đức trời cao, mùa màng năm nay bội thu. (Nhờ ơn huệ từ trời, vụ mùa năm nay thu hoạch tốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Ân (danh từ): ơn huệ, điều tốt lành nhận được.

    • ân thì phải báo. (Nhận ơn thì phải đền đáp.)
  • Đức (danh từ): phẩm chất tốt, đạo đức.

    • Người đức thì được kính trọng. (Người phẩm chất tốt thì được người khác quý mến.)
  • ân bất đức (thành ngữ): không lòng biết ơn, thiếu đạo đức.

    • Kẻân bất đức thường bị xã hội lên án. (Người không biết ơn, thiếu đạo đức thường bị xã hội chỉ trích.)
Từ đồng nghĩa
  • Ơn huệ: sự giúp đỡ, ơn lành.
  • Nhân đức: lòng tốt, đức tính cao thượng.
  • Công đức: công lao đức hạnh, thường dùng trong bối cảnh tôn giáo.
Thành ngữ liên quan
  • Ân đức vẹn toàn: lòng tốt đức tính hoàn hảo, không thiếu sót.
    • ấy người mẹ ân đức vẹn toàn, ai cũng quý mến. ( ấy người mẹ lòng tốt đức tính hoàn hảo, ai cũng yêu quý.)